🏘️hồ chí minh · 区 / 县 / 镇
01 共 1 条 02 共 1 条 03 共 1 条 04 共 1 条 05 共 1 条 06 共 1 条 07 共 1 条 08 共 1 条 09 共 1 条 10 共 1 条 11 共 1 条 12 共 1 条 13 共 1 条 14 共 1 条 15 共 1 条 16 共 1 条 17 共 1 条 18 共 1 条 19 共 1 条 21 共 1 条 22 共 1 条 24 共 1 条 25 共 1 条 26 共 1 条 27 共 1 条 28 共 1 条 A 共 1 条 An Khánh 共 1 条 An Lợi Đông 共 1 条 An Nhơn Tây 共 1 条 An Phú Tây 共 1 条 An Phú Đông 共 1 条 An Thíi Đông 共 1 条 AnLộc 共 1 条 B 共 1 条 Bà Điểm 共 1 条 Bình An 共 1 条 Bình Chiểu 共 1 条 Bình Chánh 共 1 条 Bình Hưng 共 1 条 Bình Hưng Hòa 共 1 条 Bình Khánh 共 1 条 Bình Lợi 共 1 条 Bình Mỹ 共 1 条 Bình Thuận 共 1 条 Bình Thọ 共 1 条 Bình Trưng Tây 共 1 条 Bình Trưng Đông 共 1 条 Bình Trị Đông 共 1 条 Bến Nghé 共 1 条 Bến Thành 共 1 条 Cát Lái 共 1 条 Cô Giang 共 1 条 Cần Thạnh 共 1 条 Cầu Kho 共 1 条 Cầu êng Lãnh 共 1 条 Củ Chi 共 1 条 Hiệp Bình Chánh 共 1 条 Hiệp Bình Phước 共 1 条 Hiệp Phú 共 1 条 Hiệp Phước 共 1 条 Hiệp Thành 共 1 条 Hiệp Tân 共 1 条 Hoà Phú 共 1 条 Hòa Thạnh 共 1 条 Hóc Môn 共 1 条 Hưng Long 共 1 条 Linh Chiểu 共 1 条 Linh Trung 共 1 条 Linh Tây 共 1 条 Linh Xuân 共 1 条 Linh Đông 共 1 条 Long Bình 共 1 条 Long Hòa 共 1 条 Long Phước 共 1 条 Long Thạnh Mỹ 共 1 条 Long Thới 共 1 条 Long Trường 共 1 条 Lê Minh Xuân 共 1 条 Lý Nhơn 共 1 条 Nguyễn Cư Trinh 共 1 条 Nguyễn Thái Bình 共 1 条 Nhuận Đức 共 1 条 Nhà Bè 共 1 条 Nhơn Đức 共 1 条 Nhị Bình 共 1 条 Phong Phú 共 1 条 Phó Thuen 共 1 条 Phú Hoà Đông 共 1 条 Phú Hữu 共 1 条 Phú Mỹ Hưng 共 1 条 Phú Thạnh 共 1 条 Phú Thọ Hòa 共 1 条 Phú Trung 共 1 条 Phú Xuân 共 1 条 Phư Mỹ 共 1 条 Phước Bình 共 1 条 Phước Hiệp 共 1 条 Phước Kiển 共 1 条 Phước Lộc 共 1 条 Phước Thạnh 共 1 条 Phước Vĩnh An 共 1 条 Phạm Ngũ Lão 共 1 条 Phạm Văn Cội 共 1 条 Phạm Văn Hai 共 1 条 Quy Đức 共 1 条 Sơn Kỳ 共 1 条 Tam Bình 共 1 条 Tam Phú 共 1 条 Tam Thôn Hiêp 共 1 条 Thái Mỹ 共 1 条 Thíi An 共 1 条 Thạnh An 共 1 条 Thạnh Lộc 共 1 条 Thạnh Mỹ Lợi 共 1 条 Thạnh Xuân 共 1 条 Thảo Điền 共 1 条 Thới Tam Thôn 共 1 条 Thủ Thiêm 共 1 条 Trung An 共 1 条 Trung Chánh 共 1 条 Trung Lập Hạ 共 1 条 Trung Lập Thượng 共 1 条 Trung Mỹ Tây 共 1 条 Trường Thạnh 共 1 条 Trường Thọ 共 1 条 Tân An Hội 共 1 条 Tân Chánh Hiệp 共 1 条 Tân Hiệp 共 1 条 Tân Hung 共 1 条 Tân Kieng 共 1 条 Tân Kiên 共 1 条 Tân Nhùt 共 1 条 Tân Phong 共 1 条 Tân Phó 共 1 条 Tân Phú 共 1 条 Tân Phú Trung 共 1 条 Tân Quy 共 1 条 Tân Quý Tây 共 1 条 Tân Sơn Nhì 共 1 条 Tân Thuan Tây 共 1 条 Tân Thuan Đông 共 1 条 Tân Thành 共 1 条 Tân Thông Hội 共 1 条 Tân Thạnh Tây 共 1 条 Tân Thạnh Đông 共 1 条 Tân Thới Hiệp 共 1 条 Tân Thới Hòa 共 1 条 Tân Thới Nhì 共 1 条 Tân Thới Nhất 共 1 条 Tân Tóc 共 1 条 Tân Tạo 共 1 条 Tân Xuân 共 1 条 Tân Định 共 1 条 Tây Thạnh 共 1 条 Xuân Thới Sơn 共 1 条 Xuân Thới Thượng 共 1 条 Xuân Thới Đông 共 1 条 Ân Phú 共 1 条 Đa Kao 共 1 条 Đa Phước 共 1 条 Đông Hưng Thuận 共 1 条 Đông Thạnh 共 1 条
📖越南邮编系统简介
越南邮编由6位数字组成(如100000),由越南邮政(VNPost)管理。
📖友情提示
对于外贸电商用户,在发送快递时建议核对下收件人的信息和邮编是否正确,同时确认下收件地址是否属于偏远邮区,因为之间的快递费差异是非常巨大的。